郡治
nơi làm việc của quan huyện chính thời phong kiến Trung Quốc
nơi làm việc của quan huyện chính thời phong kiến Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quan cấp cao tỉnh thời Trung Quốc cổ đại
›郡会jùn huìthủ phủ huyện
›郏县Jiá xiànhuyện Gia, Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
›郊游jiāo yóuđi dã ngoại; đi tham quan
›郊祀jiāo sìcặp nghi lễ tế tự hàng năm do hoàng đế cử hành thời cổ đại: một ở ngoại ô phía nam kinh thành (dâng lễ vật…
›鄄城Juàn chénghuyện Juancheng ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông
›鄄城县Juàn chéng xiànhuyện Juancheng ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông
›酒不醉人人自醉,色不迷人人自迷jiǔ bù zuì rén rén zì zuì , sè bù mí rén rén zì mírượu không làm người say: người tự làm mình say. Sắc không mê người: người tự mê đắm trong sắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.