君子坦荡荡,小人长戚戚
người tốt tự tại với chính mình, (nhưng) kẻ tiểu nhân không lúc nào nghỉ ngơi
người tốt tự tại với chính mình, (nhưng) kẻ tiểu nhân không lúc nào nghỉ ngơi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người quân tử dùng lời, không dùng nắm đấm
›君子兰jūn zǐ láncây huệ đỏ; Clivia miniata (thực vật)
›君子不计小人过jūn zǐ bù jì xiǎo rén guòxem 大人不記小人過|大人不记小人过[da4 ren2 bu4 ji4 xiao3 ren2 guo4]
›君山Jūn shānquận Junshan của thành phố Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam
›君山区Jūn shān qūquận Junshan của thành phố Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam
›君子jūn zǐngười quân tử; người có phẩm cách cao quý
›君悦Jūn yuèGrand Hyatt (thương hiệu khách sạn)
›君士坦丁堡Jūn shì tǎn dīng bǎoConstantinople, thủ đô của Đế quốc Byzantine
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.