均匀
đều; phân bổ đều; đồng nhất; cân đối (dáng, cơ thể, v.v.)
đều; phân bổ đều; đồng nhất; cân đối (dáng, cơ thể, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tính đồng nhất; tính đồng đều
›均一jūn yīđồng đều; thống nhất; đồng nhất
›均摊jūn tānchia đều; phân phối đồng đều
›均等化jūn děng huàlàm cho bình đẳng; làm đồng đều; làm cho thống nhất
›均可jūn kěđều được; đều có thể; cả hai đều được; cả hai đều có thể; cũng có thể
›均差jūn chā(phân tích số) sai phân chia; (thống kê) độ chênh lệch tuyệt đối trung bình
›均势jūn shìcân bằng lực; cân bằng lực lượng
›均分jūn fēnchia; chia đều
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.