卷
cuộn; sách; tập; chương; giấy thi; lượng từ cho sách, tranh: tập, cuộn
cuộn; sách; tập; chương; giấy thi; lượng từ cho sách, tranh: tập, cuộn
卷 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “cuộn lại” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 卷 cùng cụm 卷入 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là juǎn, từ thường mang nghĩa “cuộn lại”.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từKhi đọc là juàn, từ thường mang nghĩa “cuộn”.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bị cuốn vào
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bao trùm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bảng câu hỏi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bài thi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
câu; mệnh đề; cụm từ; lượng từ cho cụm từ hoặc câu thơ
›卽jíbiến thể của 即[ji2]; ngay lập tức
›即jítức là; nghĩa là; tức; thúc giục; ngay lập tức; hiện tại; thậm chí nếu; được thúc đẩy (bởi tình huống); tiếp…
›卪jiébiến thể cổ của 節|节[jie2]
›卩jiébộ "tiết" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 26)
›厥juéngất; mất ý thức; của anh ấy; của cô ấy; của nó; của họ
›厪jǐntúp lều
›及jívà; để đạt tới; lên đến; kịp lúc cho
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.