卷
cuộn lại; quét lên; cuốn theo; một cuộn; lượng từ cho cuộn, ống cuộn, v.v
cuộn lại; quét lên; cuốn theo; một cuộn; lượng từ cho cuộn, ống cuộn, v.v
卷 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “cuộn lại” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 卷 cùng cụm 卷入 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là juǎn, từ thường mang nghĩa “cuộn lại”.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từKhi đọc là juàn, từ thường mang nghĩa “cuộn”.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bị cuốn vào
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bao trùm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bảng câu hỏi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bài thi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
để cầm trong hai tay; lượng từ cho một hai bàn tay đầy; tiếng Đài Loan đọc là [ju2]
›据jùbiến thể của 據|据[ju4]
›捷jiéchiến thắng; đại thắng; nhanh nhẹn; linh hoạt; kịp thời
›捐juāntừ bỏ; từ chối; đóng góp; quyên góp; (dạng kết hợp) thuế; thu
›救jiùbiến thể của 救[jiu4]
›捃jùnthu thập; phân loại
›挟jiābiến thể cũ của 夾|夹[jia1]
›掎jǐkéo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.