Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

juàn

狷 là gì?

[juàn] có nghĩa là nhanh nhẹn; biến thể của 狷[juan4]; nông nổi; bộp chộp.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 狷 trong tiếng Việt

  1. nhanh nhẹn
  2. biến thể của 狷[juan4]
  3. nông nổi
  4. bộp chộp

Cách đọc và ghi nhớ 狷

được đọc là juàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhanh nhẹn; biến thể của 狷[juan4]; nông nổi; bộp chộp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan