婚嫁
婚嫁 là gì?
婚嫁 [hūn jià] có nghĩa là hôn nhân.
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 婚嫁 trong tiếng Việt
hôn nhân
Cách đọc và ghi nhớ 婚嫁
婚嫁 được đọc là hūn jià, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hôn nhân”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .