Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
混合所有制改革

hùn hé suǒ yǒu zhì gǎi gé

混合所有制改革 là gì?

混合所有制改革 [hùn hé suǒ yǒu zhì gǎi gé] có nghĩa là cải cách sở hữu hỗn hợp (chiến lược nhằm nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh của doanh nghiệp nhà nước).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 混合所有制改革 trong tiếng Việt

cải cách sở hữu hỗn hợp (chiến lược nhằm nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh của doanh nghiệp nhà nước)

Cách đọc và ghi nhớ 混合所有制改革

混合所有制改革 được đọc là hùn hé suǒ yǒu zhì gǎi gé, gồm 7 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cải cách sở hữu hỗn hợp (chiến lược nhằm nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh của doanh nghiệp nhà nước)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan