Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
混迹混跡

hùn jì

混迹 là gì?

混迹 [hùn jì] có nghĩa là hòa mình vào cộng đồng; che giấu danh tính; chiếm vị trí mà không xứng đáng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 混迹 trong tiếng Việt

  1. hòa mình vào cộng đồng
  2. che giấu danh tính
  3. chiếm vị trí mà không xứng đáng

Cách đọc và ghi nhớ 混迹

混迹 được đọc là hùn jì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hòa mình vào cộng đồng; che giấu danh tính; chiếm vị trí mà không xứng đáng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan