混合
trộn; pha trộn; hỗn hợp; tổng hợp
trộn; pha trộn; hỗn hợp; tổng hợp
混合 thường mang nghĩa “trộn; pha trộn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 混合 cùng cụm 混合物 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hỗn hợp; tổng hợp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chứng mất ngôn ngữ hỗn hợp
›混合感染hùn hé gǎn rǎnnhiễm trùng hỗn hợp
›混合所有制改革hùn hé suǒ yǒu zhì gǎi gécải cách sở hữu hỗn hợp (chiến lược nhằm nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh của doanh nghiệp nhà nước)
›混合毒剂hùn hé dú jìhỗn hợp tác chiến của các chất hóa học
›混合泳hùn hé yǒngbơi hỗn hợp
›混交林hùn jiāo línrừng hỗn giao
›混出名堂hùn chū míng tangthành công; trở thành người quan trọng
›混合动力车hùn hé dòng lì chēxe lai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.