荒芜 là gì?
荒芜 [huāng wú] có nghĩa là bị bỏ mặc cho mọc không kiểm soát; rậm rạp; mọc hoang.
Nghĩa của từ 荒芜 trong tiếng Việt
- bị bỏ mặc cho mọc không kiểm soát
- rậm rạp
- mọc hoang
Cách đọc và ghi nhớ 荒芜
荒芜 được đọc là huāng wú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bị bỏ mặc cho mọc không kiểm soát; rậm rạp; mọc hoang”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .