Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
荒芜荒蕪

huāng wú

荒芜 là gì?

荒芜 [huāng wú] có nghĩa là bị bỏ mặc cho mọc không kiểm soát; rậm rạp; mọc hoang.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 荒芜 trong tiếng Việt

  1. bị bỏ mặc cho mọc không kiểm soát
  2. rậm rạp
  3. mọc hoang

Cách đọc và ghi nhớ 荒芜

荒芜 được đọc là huāng wú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bị bỏ mặc cho mọc không kiểm soát; rậm rạp; mọc hoang”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan