黄土高原
Cao nguyên Hoàng Thổ ở tây bắc Trung Quốc
Cao nguyên Hoàng Thổ ở tây bắc Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoàng thổ (đất cát vàng đặc trưng của miền bắc Trung Quốc)
›黄土不露天huáng tǔ bù lù tiānmột khẩu hiệu được sử dụng liên quan đến dự án cải thiện mảng xanh ở một số vùng miền Bắc Trung Quốc
›黄土地貌huáng tǔ dì màođịa mạo hoàng thổ
›黄嘴角鸮huáng zuǐ jiǎo xiāo(loài chim ở Trung Quốc) cú scops núi (Otus spilocephalus)
›黄嘴蓝鹊huáng zuǐ lán què(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là mỏ vàng (Urocissa flavirostris)
›黄嘴白鹭huáng zuǐ bái lù(loài chim ở Trung Quốc) Cò trắng mỏ vàng (Egretta eulophotes)
›黄嘴潜鸟huáng zuǐ qián niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim lặn mỏ vàng (Gavia adamsii)
›黄嘴河燕鸥huáng zuǐ hé yàn ōu(loài chim ở Trung Quốc) nhàn sông (Sterna aurantia)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.