黄原酸盐
xanthat
xanthat
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gum xanthan; gum xanthanate (chất phụ gia thực phẩm polysaccharide dùng làm chất làm đặc)
›黄喉huáng hóuđộng mạch chủ (nguyên liệu lẩu, ẩm thực Tứ Xuyên)
›黄南藏族自治州Huáng nán Zàng zú Zì zhì zhōuchâu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam (tiếng Tạng: Rma-lho Bod-rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải
›黄喉噪鹛huáng hóu zào méi(loài chim ở Trung Quốc) khướu cổ vàng (Garrulax galbanus)
›黄南州Huáng nán zhōuchâu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam (tiếng Tạng: Rma-lho Bod-rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải
›黄喉蜂虎huáng hóu fēng hǔ(loài chim ở Trung Quốc) trảu Âu (Merops apiaster)
›黄南Huáng nánchâu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam (tiếng Tạng: Rma-lho Bod-rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải
›黄喉雀鹛huáng hóu què méi(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dẹt họng vàng (Alcippe cinerea)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.