荒淫无耻
không biết xấu hổ
không biết xấu hổ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phi lý; không thể tưởng tượng được
›荒废huāng fèibỏ hoang (ruộng đất); không còn canh tác; để hoang; lãng phí; sao nhãng (công việc hoặc học tập)
›荒瘠huāng jíhoang vu và nghèo nàn; không màu mỡ
›荒岛huāng dǎohòn đảo hoang hoặc không có người ở; LT:個|个[ge4],座[zuo4]
›荒芜huāng wúbị bỏ mặc cho mọc không kiểm soát; rậm rạp; mọc hoang
›荒淫huāng yíndâm loạn
›荒漠huāng mòsa mạc; vùng hoang vu; đất hoang cằn cỗi; rộng lớn và hoang vắng
›荒凉huāng liánghoang vắng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.