Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

huò

彟 là gì?

[huò] có nghĩa là xem 武士彠|武士彟[Wu3 Shi4 huo4]; biến thể cũ của 蒦[huo4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 彟 trong tiếng Việt

  1. xem 武士彠|武士彟[Wu3 Shi4 huo4]
  2. biến thể cũ của 蒦[huo4]

Cách đọc và ghi nhớ 彟

được đọc là huò, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xem 武士彠|武士彟[Wu3 Shi4 huo4]; biến thể cũ của 蒦[huo4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan