伙
bữa ăn (viết tắt của 伙食[huo3 shi2]); biến thể của 夥|伙[huo3]
bữa ăn (viết tắt của 伙食[huo3 shi2]); biến thể của 夥|伙[huo3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm thành; thay đổi thành; -hóa; hoá...; biến đổi; viết tắt của 化學|化学[hua4 xue2]
›函大hán dàviết tắt của 函授大學|函授大学[han2 shou4 da4 xue2], đại học hàm thụ
›化学工业huà xué gōng yècông nghiệp hóa chất, viết tắt thành 化工[hua4 gong1]
›化工huà gōngcông nghiệp hóa chất, viết tắt của 化學工業|化学工业[hua4 xue2 gong1 ye4]; kỹ thuật hóa học, viết tắt của…
›化武huà wǔvũ khí hóa học; viết tắt của 化學武器|化学武器[hua4 xue2 wu3 qi4]
›厚薄hòu bóthiên vị người này và phân biệt đối xử với người kia (viết tắt của 厚此薄彼[hou4 ci3 bo2 bi3])
›婚介hūn jièmai mối; viết tắt của 婚姻介紹|婚姻介绍
›恒大Héng dàTập đoàn Evergrande Trung Quốc, thường gọi là Evergrande, công ty phát triển bất động sản Trung Quốc thành…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.