和
trộn (các nguyên liệu) với nhau; phối hợp; lượng từ cho số lần xả quần áo; lượng từ cho số lần sắc thuốc
trộn (các nguyên liệu) với nhau; phối hợp; lượng từ cho số lần xả quần áo; lượng từ cho số lần sắc thuốc
和 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “và; hòa” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 和 cùng cụm 和平 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là hé, từ thường mang nghĩa “và; hòa”.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BKhi đọc là huò, từ thường mang nghĩa “và; hòa”.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BKhi đọc là hè, từ thường mang nghĩa “và; hòa”.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BKhi đọc là huó, từ thường mang nghĩa “và; hòa”.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hòa bình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hài hòa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhà sư Phật giáo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cộng hòa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoàn thành một bộ trong mạt chược hoặc bài lá
›和hèlàm thơ họa (đáp lại bài thơ của ai đó) sử dụng cùng một vần; tham gia hát; hòa giọng với người khác
›和hébiến thể cũ của 和[he2]
›咍hāi(thán từ); vui vẻ; tiếng cười
›呼hūgọi; kêu; hét; thở ra; hà hơi
›呵hēthở ra; trời ơi
›咳hāiâm thanh thở dài; (thán từ biểu đạt ngạc nhiên, buồn bã, hối tiếc, thất vọng, v.v.) ôi; chết tiệt; ồ
›咴huīhí; tiếng ngựa kêu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.