Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
狗崽子

gǒu zǎi zi

狗崽子 là gì?

狗崽子 [gǒu zǎi zi] có nghĩa là (thông tục) chó con; (xúc phạm) đồ khốn nạn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 狗崽子 trong tiếng Việt

  1. (thông tục) chó con
  2. (xúc phạm) đồ khốn nạn

Cách đọc và ghi nhớ 狗崽子

狗崽子 được đọc là gǒu zǎi zi, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thông tục) chó con; (xúc phạm) đồ khốn nạn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan