估 là gì?
估 [gù] có nghĩa là dùng trong 估衣[gu4yi5].
Nghĩa của từ 估 trong tiếng Việt
dùng trong 估衣[gu4yi5]
Cách đọc và ghi nhớ 估
估 được đọc là gù, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dùng trong 估衣[gu4yi5]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .