Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

估 là gì?

[gù] có nghĩa là dùng trong 估衣[gu4yi5].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 估 trong tiếng Việt

dùng trong 估衣[gu4yi5]

Cách đọc và ghi nhớ 估

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dùng trong 估衣[gu4yi5]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan