古
cổ; thời xa xưa; tiền sử
cổ; thời xa xưa; tiền sử
古 thường mang nghĩa “cổ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 古 cùng cụm 古代 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thời cổ đại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cổ xưa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Mông Cổ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Nội Mông (viết tắt của 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1])
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 勾[gou1]
›厷gōngbiến thể cũ của 肱[gong1]
›各gèmỗi; từng
›合gě100 ml; một phần mười của một đấu; đơn vị đo ngũ cốc khô bằng một phần mười thăng 升 hoặc lít, hoặc một phần…
›卦guàsơ đồ bói toán; một trong tám quẻ của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]; một trong sáu mươi tư quẻ của Kinh Dịch…
›卝guànhai búi tóc trên đầu trẻ con
›告gào(hình thức kết hợp) nói; bảo; thông báo; báo cáo; tố cáo; kiện; khởi kiện
›呱gūâm thanh khóc của trẻ con
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.