Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

故 là gì?

[gù] có nghĩa là sự việc; trường hợp; lý do; nguyên nhân; cố ý; trước đây; cũ; bạn; vì vậy; do đó; (người) chết, đã qua đời.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 故 trong tiếng Việt

  1. sự việc
  2. trường hợp
  3. lý do
  4. nguyên nhân
  5. cố ý
  6. trước đây
  7. bạn
  8. vì vậy
  9. do đó
  10. (người) chết, đã qua đời

Cách đọc và ghi nhớ 故

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sự việc; trường hợp; lý do; nguyên nhân; cố ý; trước đây; cũ; bạn; vì vậy; do đó; (người) chết, đã qua đời”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan