故 là gì?
故 [gù] có nghĩa là sự việc; trường hợp; lý do; nguyên nhân; cố ý; trước đây; cũ; bạn; vì vậy; do đó; (người) chết, đã qua đời.
Nghĩa của từ 故 trong tiếng Việt
- sự việc
- trường hợp
- lý do
- nguyên nhân
- cố ý
- trước đây
- cũ
- bạn
- vì vậy
- do đó
- (người) chết, đã qua đời
Cách đọc và ghi nhớ 故
故 được đọc là gù, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sự việc; trường hợp; lý do; nguyên nhân; cố ý; trước đây; cũ; bạn; vì vậy; do đó; (người) chết, đã qua đời”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .