Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
高技术高技術

gāo jì shù

高技术 là gì?

高技术 [gāo jì shù] có nghĩa là công nghệ cao; công nghệ tiên tiến.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 高技术 trong tiếng Việt

  1. công nghệ cao
  2. công nghệ tiên tiến

Cách đọc và ghi nhớ 高技术

高技术 được đọc là gāo jì shù, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “công nghệ cao; công nghệ tiên tiến”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan