杜本内
Dubonnet (tên); Dubonnet (rượu khai vị vermouth đỏ)
Dubonnet (tên); Dubonnet (rượu khai vị vermouth đỏ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rượu gin
›杜康Dù KāngĐỗ Khang, người được truyền thuyết cho là phát minh ra rượu
›杜威Dù WēiDu Wei (1982-), ngôi sao bóng đá Thượng Hải; Dewey (tên)
›杜月笙Dù Yuè shēngĐỗ Nguyệt Sanh (1888-1951), lãnh đạo hội kín Thượng Hải, nhà ngân hàng, nhà công nghiệp
›杜撰dù zhuànbịa đặt; dựng chuyện; sáng tác
›杜梨dù lícây lê lá bạch dương (Pyrus betulaefolia)
›杜拜Dù bàiDubai (Đài Loan)
›杜比Dù bǐDolby (công nghệ âm thanh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.