渡边
Watanabe (họ người Nhật)
Watanabe (họ người Nhật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ōno (họ và địa danh Nhật Bản)
›大和Dà héYamato, một tỉnh cổ của Nhật Bản, một thời kỳ lịch sử Nhật Bản, tên địa danh, họ, v.v.; Daiwa, tên địa danh…
›大久保Dà jiǔ bǎohọ và địa danh Nhật Bản Ōkubo
›汈diāo(dùng trong địa danh)
›町dīng(dùng trong địa danh)
›登临dēng línthăm các địa danh nổi tiếng về cảnh đẹp
›东乡Dōng xiāngĐông Hương hoặc làng Đông (tên địa danh); dân tộc Đông Hương; Huyện Đông Hương ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
›敦dūnnhân hậu; tên địa danh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.