断子绝孙斷子絕孫
断子绝孙 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 断子绝孙 trong tiếng Việt
chết mà không có con cháu; (xúc phạm) mong cho ngươi chết tuyệt tử tuyệt tôn; mong cho ngươi là người cuối cùng của gia tộc
chết mà không có con cháu; (xúc phạm) mong cho ngươi chết tuyệt tử tuyệt tôn; mong cho ngươi là người cuối cùng của gia tộc