春霖
mưa xuân dai dẳng
mưa xuân dai dẳng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mưa xuân; món quà từ trên cao
›春闱chūn wéikỳ thi hội tổ chức ba năm một lần vào mùa xuân thời phong kiến; phòng của Thái tử; mở rộng, chỉ Thái tử
›春酒chūn jiǔtiệc rượu mừng Tết; rượu ủ từ mùa xuân đến mùa đông, hoặc từ mùa đông đến mùa xuân
›春游chūn yóudã ngoại mùa xuân; chuyến du xuân
›春风深醉的晚上Chūn fēng Shēn zuì de Wǎn shangĐêm Xuân Say Mềm, truyện ngắn năm 1924 của Dư Đạt Phu 郁達夫|郁达夫[Yu4 Da2 fu1]
›春试chūn shìkỳ thi hội (tổ chức ba năm một lần vào mùa xuân thời phong kiến)
›春饼chūn bǐngbánh xuân, một loại bánh mì dẹt của Trung Quốc
›春蚕Chūn cánTằm Xuân (1933), phim câm Trung Quốc phong cách hiện thực xã hội chủ nghĩa, dựa trên tiểu thuyết của Mậu Độn…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.