纯净
thuần khiết; sạch; sự không pha trộn
thuần khiết; sạch; sự không pha trộn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuần khiết; không pha tạp; (về động cơ,...) thật thà
›纯洁chún jiéthuần khiết; trong sạch và liêm chính; làm cho tinh khiết
›纯真chún zhēnngây thơ và không giả tạo; tinh khiết và không pha tạp
›纯爱chún àitình yêu thuần khiết; BL, còn gọi là boys' love (thể loại truyền thông hư cấu đồng tính nam)
›纯情chún qíngthuần khiết và ngây thơ; một trái tim thuần khiết
›纯真无垢chún zhēn wú gòutrái tim thuần khiết
›纯净水chún jìng shuǐnước tinh khiết
›纯文本chún wén běnvăn bản thuần túy (tin học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.