春画
tranh khêu gợi; hình ảnh khiêu dâm
tranh khêu gợi; hình ảnh khiêu dâm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xuân và thu; bốn mùa; năm; tuổi tác của một người; biên niên sử (dùng trong tiêu đề sách)
›春灯谜Chūn dēng míĐố đèn xuân (trò chơi đoán chữ tại Lễ hội đèn lồng 元宵節|元宵节, vào cuối Tết xuân 春節|春节)
›春灌chūn guàntưới tiêu mùa xuân
›春秋三传Chūn qiū Sān ZhuànBa truyện chú giải Xuân Thu 春秋[Chun1 qiu1], gồm Xuân Thu công dương truyện 公羊傳|公羊传[Gong1 yang2 Zhuan4], Xuân…
›春江花月夜Chūn jiāng huā yuè yèSông xuân hoa nguyệt dạ, trường thi nhạc phủ của 張若虛|张若虚[Zhang1 Ruo4 xu1]
›春秋五霸Chūn qiū Wǔ bàNgũ Bá thời Xuân Thu (770-476 TCN), gồm: Tề Hoàn Công 齊桓公|齐桓公[Qi2 Huan2 gong1], Tấn Văn Công 晉文公|晋文公[Jin4…
›春汛chūn xùnlũ mùa xuân
›春秋左氏传Chūn qiū Zuǒ shì ZhuànXuân Thu Tả Thị Truyện, được cho là của nhà sử học mù nổi tiếng Tả Khâu Minh 左丘明[Zuo3 Qiu1 ming2]; thường…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.