初 là gì?
初 [chū] có nghĩa là lúc đầu; (vào) lúc bắt đầu; đầu tiên; sơ cấp; cơ bản.
Nghĩa của từ 初 trong tiếng Việt
- lúc đầu
- (vào) lúc bắt đầu
- đầu tiên
- sơ cấp
- cơ bản
Cách đọc và ghi nhớ 初
初 được đọc là chū, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lúc đầu; (vào) lúc bắt đầu; đầu tiên; sơ cấp; cơ bản”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .