Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chū

初 là gì?

[chū] có nghĩa là lúc đầu; (vào) lúc bắt đầu; đầu tiên; sơ cấp; cơ bản.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 初 trong tiếng Việt

  1. lúc đầu
  2. (vào) lúc bắt đầu
  3. đầu tiên
  4. sơ cấp
  5. cơ bản

Cách đọc và ghi nhớ 初

được đọc là chū, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lúc đầu; (vào) lúc bắt đầu; đầu tiên; sơ cấp; cơ bản”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan