初
lúc đầu; (vào) lúc bắt đầu; đầu tiên; sơ cấp; cơ bản
lúc đầu; (vào) lúc bắt đầu; đầu tiên; sơ cấp; cơ bản
初 thường mang nghĩa “lúc đầu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 初 cùng cụm 当初 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
lúc đó
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đầu tiên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đầu năm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giai đoạn đầu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khởi xướng; tạo ra; đạt được (điều gì đó lần đầu tiên)
›刌cǔn(văn học) cắt đứt; chia cắt
›刱chuàngbiến thể của 創|创[chuang4]
›刺cìgai; chích; đâm; chọc; xuyên; đâm bị thương; ám sát; giết
›刾cìbiến thể cũ của 刺[ci4]
›锉cuò(văn học) làm gãy (xương); (văn học) cắt; chặt; biến thể của 銼|锉[cuo4]
›创chuàngbiến thể của 創|创[chuang4]
›剒cuòcắt; khắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.