楚 là gì?
楚 [chǔ] có nghĩa là rõ ràng; minh bạch; ngăn nắp; đau đớn; chịu đựng; cây bụi rụng lá dùng trong y học cổ truyền (chi Vitex); roi trừng phạt (xưa).
Nghĩa của từ 楚 trong tiếng Việt
- rõ ràng
- minh bạch
- ngăn nắp
- đau đớn
- chịu đựng
- cây bụi rụng lá dùng trong y học cổ truyền (chi Vitex)
- roi trừng phạt (xưa)
Cách đọc và ghi nhớ 楚
楚 được đọc là chǔ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rõ ràng; minh bạch; ngăn nắp; đau đớn; chịu đựng; cây bụi rụng lá dùng trong y học cổ truyền (chi Vitex); roi trừng phạt (xưa)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .