Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chǔ

楚 là gì?

[chǔ] có nghĩa là rõ ràng; minh bạch; ngăn nắp; đau đớn; chịu đựng; cây bụi rụng lá dùng trong y học cổ truyền (chi Vitex); roi trừng phạt (xưa).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 楚 trong tiếng Việt

  1. rõ ràng
  2. minh bạch
  3. ngăn nắp
  4. đau đớn
  5. chịu đựng
  6. cây bụi rụng lá dùng trong y học cổ truyền (chi Vitex)
  7. roi trừng phạt (xưa)

Cách đọc và ghi nhớ 楚

được đọc là chǔ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rõ ràng; minh bạch; ngăn nắp; đau đớn; chịu đựng; cây bụi rụng lá dùng trong y học cổ truyền (chi Vitex); roi trừng phạt (xưa)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan