杵 là gì?
杵 [chǔ] có nghĩa là cái chày; chọc.
Nghĩa của từ 杵 trong tiếng Việt
- cái chày
- chọc
Cách đọc và ghi nhớ 杵
杵 được đọc là chǔ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cái chày; chọc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
杵 [chǔ] có nghĩa là cái chày; chọc.
杵 được đọc là chǔ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cái chày; chọc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .