Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chǔ

杵 là gì?

[chǔ] có nghĩa là cái chày; chọc.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 杵 trong tiếng Việt

  1. cái chày
  2. chọc

Cách đọc và ghi nhớ 杵

được đọc là chǔ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cái chày; chọc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan