Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chū

出 là gì?

[chū] có nghĩa là đi ra; đi ra ngoài; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực); lượng từ cho kịch, vở diễn, opera, v.v.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 出 trong tiếng Việt

  1. đi ra
  2. đi ra ngoài
  3. phát sinh
  4. xảy ra
  5. sản xuất
  6. tạo ra
  7. vượt quá
  8. (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực)
  9. lượng từ cho kịch, vở diễn, opera, v.v

Cách đọc và ghi nhớ 出

được đọc là chū, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đi ra; đi ra ngoài; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực); lượng từ cho kịch, vở diễn, opera, v.v”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan