出 là gì?
出 [chū] có nghĩa là đi ra; đi ra ngoài; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực); lượng từ cho kịch, vở diễn, opera, v.v.
Nghĩa của từ 出 trong tiếng Việt
- đi ra
- đi ra ngoài
- phát sinh
- xảy ra
- sản xuất
- tạo ra
- vượt quá
- (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực)
- lượng từ cho kịch, vở diễn, opera, v.v
Cách đọc và ghi nhớ 出
出 được đọc là chū, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đi ra; đi ra ngoài; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực); lượng từ cho kịch, vở diễn, opera, v.v”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .