出
đi ra; đi ra ngoài; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực); lượng từ cho kịch, vở diễn, opera, v.v
đi ra; đi ra ngoài; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực); lượng từ cho kịch, vở diễn, opera, v.v
出 thường mang nghĩa “đi ra; đi ra ngoài”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 出 cùng cụm 出现 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
xuất hiện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đi ra
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nêu (vấn đề)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chỉ ra
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sách; tập sách; lượng từ cho sách
›创chuàngkhởi xướng; tạo ra; đạt được (điều gì đó lần đầu tiên)
›処chǔbiến thể cũ của 處|处[chu3]
›凔cānglạnh
›刌cǔn(văn học) cắt đứt; chia cắt
›初chūlúc đầu; (vào) lúc bắt đầu; đầu tiên; sơ cấp; cơ bản
›刱chuàngbiến thể của 創|创[chuang4]
›刺cìgai; chích; đâm; chọc; xuyên; đâm bị thương; ám sát; giết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.