Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chù

搐 là gì?

[chù] có nghĩa là bị co giật; bị chuột rút.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 搐 trong tiếng Việt

  1. bị co giật
  2. bị chuột rút

Cách đọc và ghi nhớ 搐

được đọc là chù, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bị co giật; bị chuột rút”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan