倡议书
đề xuất bằng văn bản; tài liệu phác thảo một sáng kiến
đề xuất bằng văn bản; tài liệu phác thảo một sáng kiến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đề nghị; khởi xướng; đề xuất; sáng kiến
›倡言者chàng yán zhěngười đề xuất
›倡言chàng yánđề xuất; nêu ra (một ý tưởng); khởi xướng
›倡导chàng dǎotán thành; khởi xướng; đề xuất; là người ủng hộ (một ý tưởng hoặc trường phái tư tưởng)
›仓颉Cāng JiéThương Hiệt, sử quan huyền thoại của Hoàng Đế và người tạo ra chữ viết Trung Quốc; phương pháp nhập liệu…
›仓敷Cāng fūKurashiki, thành phố ở tỉnh Okayama 岡山縣|冈山县[Gang1 shan1 xian4], Nhật Bản
›倡狂chāng kuángbiến thể của 猖狂[chang1 kuang2]
›倡导者chàng dǎo zhěngười ủng hộ; nhà vận động; nguời tiên phong
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.