长新冠
COVID kéo dài
COVID kéo dài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có hiệu quả trong thời gian dài
›长拳cháng quánTrường quyền - Thiếu Lâm Bắc phái (北少林) - Quyền dài - Võ thuật
›长期cháng qīdài hạn; thời gian dài; dài hạn (của dự báo)
›长期以来cháng qī yǐ láitrong một thời gian dài
›长方形cháng fāng xínghình chữ nhật
›长揖cháng yīcúi chào sâu, bắt đầu đứng thẳng với hai tay duỗi thẳng phía trước, một tay chụm vào tay kia, sau đó hạ tay…
›长方体cháng fāng tǐhình hộp chữ nhật
›长掌义县龙cháng zhǎng Yì xiàn lóngYixianosaurus longimanus, khủng long theropod từ huyện Nghĩa 義縣|义县, Cẩm Châu 錦州|锦州, phía tây Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.