从父
bác hoặc chú (phe cha)
bác hoặc chú (phe cha)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chưa bao giờ (trong quá khứ); chưa từng làm
›从犯cóng fànkẻ tòng phạm; đồng phạm
›从江县Cóng jiāng xiànhuyện Tòng Giang, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›从略cóng lüèbỏ qua (chi tiết kém quan trọng, v.v.)
›从江Cóng jiānghuyện Tòng Giang, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›从众cóng zhòngtheo đám đông; tuân theo
›从母cóng mǔdì (em hoặc chị của mẹ)
›从缓cóng huǎnkhông vội; trì hoãn; hoãn lại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.