从而
do đó; qua đó
do đó; qua đó
从而 thường mang nghĩa “do đó”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 从而, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Nối từ, cụm từ hoặc các vế câu và thể hiện quan hệ logic giữa chúng.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bỏ qua (chi tiết kém quan trọng, v.v.)
›从者cóng zhě(văn học) người theo; người tùy tùng
›从良cóng liáng(của nô lệ hoặc người hầu) được trả tự do; (của gái mại dâm) kết hôn và rời khỏi nghề
›从缓cóng huǎnkhông vội; trì hoãn; hoãn lại
›从艺cóng yìlàm nghệ sĩ
›从众cóng zhòngtheo đám đông; tuân theo
›从里到外cóng lǐ dào wàitừ trong ra ngoài; xuyên suốt; một cách kỹ lưỡng
›从犯cóng fànkẻ tòng phạm; đồng phạm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.