从俭 là gì?
从俭 [cóng jiǎn] có nghĩa là tiết kiệm; khiêm tốn.
Nghĩa của từ 从俭 trong tiếng Việt
- tiết kiệm
- khiêm tốn
Cách đọc và ghi nhớ 从俭
从俭 được đọc là cóng jiǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiết kiệm; khiêm tốn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .