Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
从俭從儉

cóng jiǎn

从俭 là gì?

从俭 [cóng jiǎn] có nghĩa là tiết kiệm; khiêm tốn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 从俭 trong tiếng Việt

  1. tiết kiệm
  2. khiêm tốn

Cách đọc và ghi nhớ 从俭

从俭 được đọc là cóng jiǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiết kiệm; khiêm tốn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan