从此
từ bây giờ; kể từ đó; về sau
từ bây giờ; kể từ đó; về sau
从此 thường mang nghĩa “từ bây giờ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 从此, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Nối từ, cụm từ hoặc các vế câu và thể hiện quan hệ logic giữa chúng.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
từ giờ trở đi
›从没cóng méichưa bao giờ (trong quá khứ); chưa từng làm
›从业人员cóng yè rén yuánnhân viên; người làm trong một ngành nghề hoặc nghề nghiệp
›从业cóng yèhành nghề (một ngành nghề)
›从母cóng mǔdì (em hoặc chị của mẹ)
›从未cóng wèichưa từng
›从江Cóng jiānghuyện Tòng Giang, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›从早到晚cóng zǎo dào wǎntừ sáng đến tối; từ bình minh đến hoàng hôn; cả ngày dài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.