丛林
rừng rậm; bụi rậm; khu rừng; chùa chiền Phật giáo
rừng rậm; bụi rậm; khu rừng; chùa chiền Phật giáo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mọc thành bụi; rậm rạp; bùng phát khắp nơi (về bệnh tật, rối loạn xã hội, v.v.)
›丛林法则cóng lín fǎ zéluật rừng
›丛林鸦cóng lín yā(loài chim ở Trung Quốc) quạ rừng Ấn Độ (Corvus culminatus)
›丛书cóng shūbộ sách; sưu tập sách
›丛冢cóng zhǒngmồ chôn tập thể; cụm mộ
›丛台Cóng táiquận Tùng Đài của thành phố Hàm Đan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
›丛台区Cóng tái qūquận Tùng Đài của thành phố Hàm Đan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
›丛谈cóng tánthảo luận; diễn đàn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.