词语
từ (thuật ngữ chung bao gồm từ đơn âm đến cụm ngắn); thuật ngữ (ví dụ: thuật ngữ kỹ thuật); biểu đạt
từ (thuật ngữ chung bao gồm từ đơn âm đến cụm ngắn); thuật ngữ (ví dụ: thuật ngữ kỹ thuật); biểu đạt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cụm từ (ngữ pháp)
›词藻cí zǎotu từ; ngôn ngữ hoa mỹ
›词类cí lèi(ngôn ngữ học) từ loại; loại từ; phạm trù từ vựng
›词缀cí zhuìtiền tố hoặc hậu tố của một từ ghép; phụ tố (ngôn ngữ học)
›词话cí huàhình thức viết tiểu thuyết có nhiều thơ trong nội dung, phổ biến vào thời Minh
›词通达模型cí tōng dá mó xíngmô hình truy cập từ
›词讼费cí sòng fèiphí pháp lý; chi phí (của một vụ kiện)
›词长效应cí cháng xiào yìnghiệu ứng độ dài từ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.