从 là gì?
从 [cóng] có nghĩa là từ; thông qua; qua; (hình vị) theo; (hình vị) tuân theo; (hình vị) tham gia (một hoạt động); (dùng trước phủ định) từng; (hình vị) (cách phát âm tại Đài Loan [zong4]) người hầu; người tuỳ tùng; (hình vị) (cách phát âm tại Đài….
Nghĩa của từ 从 trong tiếng Việt
- từ
- thông qua
- qua
- (hình vị) theo
- (hình vị) tuân theo
- (hình vị) tham gia (một hoạt động)
- (dùng trước phủ định) từng
- (hình vị) (cách phát âm tại Đài Loan [zong4]) người hầu
- người tuỳ tùng
- (hình vị) (cách phát âm tại Đài Loan [zong4]) trợ lý
- phụ tá
- cấp dưới
- (hình vị) (cách phát âm tại Đài Loan [zong4]) có quan hệ cùng ông nội hoặc tổ tiên đời trước
Cách đọc và ghi nhớ 从
从 được đọc là cóng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “từ; thông qua; qua; (hình vị) theo; (hình vị) tuân theo; (hình vị) tham gia (một hoạt động); (dùng trước phủ định) từng; (hình vị) (cách phát âm tại Đài Loan [zong4]) người hầu…”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .