Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

cóng

从 là gì?

[cóng] có nghĩa là từ; thông qua; qua; (hình vị) theo; (hình vị) tuân theo; (hình vị) tham gia (một hoạt động); (dùng trước phủ định) từng; (hình vị) (cách phát âm tại Đài Loan [zong4]) người hầu; người tuỳ tùng; (hình vị) (cách phát âm tại Đài….

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 从 trong tiếng Việt

  1. từ
  2. thông qua
  3. qua
  4. (hình vị) theo
  5. (hình vị) tuân theo
  6. (hình vị) tham gia (một hoạt động)
  7. (dùng trước phủ định) từng
  8. (hình vị) (cách phát âm tại Đài Loan [zong4]) người hầu
  9. người tuỳ tùng
  10. (hình vị) (cách phát âm tại Đài Loan [zong4]) trợ lý
  11. phụ tá
  12. cấp dưới
  13. (hình vị) (cách phát âm tại Đài Loan [zong4]) có quan hệ cùng ông nội hoặc tổ tiên đời trước

Cách đọc và ghi nhớ 从

được đọc là cóng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “từ; thông qua; qua; (hình vị) theo; (hình vị) tuân theo; (hình vị) tham gia (một hoạt động); (dùng trước phủ định) từng; (hình vị) (cách phát âm tại Đài Loan [zong4]) người hầu…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan