此言非虚
điều đó là thật
điều đó là thật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 此言非虛|此言非虚[ci3 yan2 fei1 xu1]
›此话怎讲cǐ huà zěn jiǎngÝ bạn là gì?; Sao có thể như vậy?; Như thế nào?
›此处cǐ chùnơi này; ở đây (văn học)
›此致敬礼cǐ zhì jìng lǐkính thư (ở cuối thư)
›此致cǐ zhì(dùng ở cuối thư để bắt đầu lời chào lịch sự)
›此路不通cǐ lù bù tōngđường này bị chặn; lóng: Cách này không hiệu quả.; Làm thế này không được
›此道cǐ dàonhững việc như vậy; những thứ như thế này; lĩnh vực công việc này; sự theo đuổi này; sở thích này; nỗ lực này
›此次cǐ cìlần này
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.