从
biến thể của 從|从[cong2]
biến thể của 從|从[cong2]
从 thường mang nghĩa “từ; thông qua; qua”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 从 cùng cụm 从事 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dẫn ra đối tượng, địa điểm, phương hướng, công cụ hoặc quan hệ liên quan đến hành động chính.
chủ ngữ + từ + danh ngữ + động từtừ + danh ngữ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
làm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.do đó
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.luôn luôn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kể từ khi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 倅[cui4]
›伝chuánbiến thể tiếng Nhật của 傳|传
›乗chéngbiến thể tiếng Nhật của 乘[cheng2]
›仇chóuhận; thù địch; căm ghét; kẻ thù; địch thủ; cảm thấy thù địch với (người giàu, người nước ngoài, v.v.)
›伺cìdùng trong 伺候[ci4hou5]
›佌cǐnhỏ nhặt; đáng thương
›亍chùbước chân phải (dùng trong 彳亍[chi4 chu4])
›佽cìnhanh nhẹn; giúp đỡ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.