北京大兴国际机场
Sân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh (PKX)
Sân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh (PKX)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sân vận động Quốc gia Bắc Kinh
›北京广播学院Běi jīng Guǎng bō Xué yuànHọc viện Phát thanh Bắc Kinh, tên cũ của Đại học Truyền thông Trung Quốc 中國傳媒大學|中国传媒大学[Zhong1 guo2 Chuan2…
›北京南苑机场Běi jīng Nán yuàn Jī chǎngSân bay Nam Uyển Bắc Kinh, căn cứ không quân và sân bay dân dụng thứ cấp của Bắc Kinh
›北京大学Běi jīng Dà xuéĐại học Bắc Kinh
›北京外国语大学Běi jīng Wài guó yǔ Dà xuéĐại học Ngoại ngữ Bắc Kinh (BFSU)
›北京工业大学Běi jīng Gōng yè Dà xuéĐại học Công nghiệp Bắc Kinh
›北京国家游泳中心Běi jīng Guó jiā Yóu yǒng Zhōng xīnTrung tâm Thể thao Dưới nước Quốc gia Bắc Kinh, địa điểm thi đấu bơi lội của Thế vận hội Bắc Kinh 2008
›北京师范大学Běi jīng Shī fàn Dà xuéĐại học Sư phạm Bắc Kinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.