北京中医药大学
Đại học Y dược cổ truyền Bắc Kinh
Đại học Y dược cổ truyền Bắc Kinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh (BFSU)
›北京大学Běi jīng Dà xuéĐại học Bắc Kinh
›北京工业大学Běi jīng Gōng yè Dà xuéĐại học Công nghiệp Bắc Kinh
›北京师范大学Běi jīng Shī fàn Dà xuéĐại học Sư phạm Bắc Kinh
›北京大兴国际机场Běi jīng Dà xīng Guó jì Jī chǎngSân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh (PKX)
›北京Běi jīngBắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
›北京人Běi jīng réncư dân Bắc Kinh; Người vượn Bắc Kinh, Homo erectus pekinensis (khoảng năm 600.000 TCN), được phát hiện năm…
›北京南苑机场Běi jīng Nán yuàn Jī chǎngSân bay Nam Uyển Bắc Kinh, căn cứ không quân và sân bay dân dụng thứ cấp của Bắc Kinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.