北京猿人
Người vượn Bắc Kinh; Homo erectus pekinensis (khoảng 600.000 TCN), được phát hiện tại Chu Khẩu Điếm 周口店[Zhou1 kou3 dian4] năm 1921
Người vượn Bắc Kinh; Homo erectus pekinensis (khoảng 600.000 TCN), được phát hiện tại Chu Khẩu Điếm 周口店[Zhou1 kou3 dian4] năm 1921
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Học viện Vật tư Bắc Kinh
›北京理工大学Běi jīng Lǐ gōng Dà xuéHọc viện Công nghệ Bắc Kinh
›北京烤鸭Běi jīng kǎo yāVịt quay Bắc Kinh
›北京环球金融中心Běi jīng Huán qiú Jīn róng Zhōng xīnTrung tâm Tài chính Thế giới Bắc Kinh, tòa nhà chọc trời
›北京汽车制造厂有限公司Běi jīng Qì chē Zhì zào chǎng Yǒu xiàn Gōng sīCông ty hữu hạn chế tạo ô tô Bắc Kinh (BAW)
›北京产权交易所Běi jīng chǎn quán jiāo yì suǒSở Giao dịch Quyền sở hữu Bắc Kinh, Trung Quốc (CBEX)
›北京核武器研究所Běi jīng hé wǔ qì yán jiū suǒViện Nghiên cứu Vũ khí Hạt nhân ở Bắc Kinh
›北京瘫Běi jīng tān"Tư thế lười Bắc Kinh", tư thế ngồi được cho là đặc biệt của người Bắc Kinh, phổ biến bởi 葛優|葛优[Ge3 You1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.