Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
悲剧缺陷悲劇缺陷

bēi jù quē xiàn

悲剧缺陷 là gì?

悲剧缺陷 [bēi jù quē xiàn] có nghĩa là thiếu sót bi kịch (khái niệm hamartia của Aristotle).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 悲剧缺陷 trong tiếng Việt

thiếu sót bi kịch (khái niệm hamartia của Aristotle)

Cách đọc và ghi nhớ 悲剧缺陷

悲剧缺陷 được đọc là bēi jù quē xiàn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiếu sót bi kịch (khái niệm hamartia của Aristotle)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan