Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Viết tắt tiếng Trung

Tra cứu viết tắt tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

1.074 từ sẵn sàng
代驾
dài jià

lái xe cho chủ phương tiện (thường là dịch vụ trả phí cho người đã uống rượu) (viết tắt của 代理駕駛|代理驾驶[dai4 li3 jia4 shi3]); tài xế thay thế (viết tắt của 代駕司機|代驾司机[dai4 jia4 si1…

Viết tắt
代字
dài zì

tên viết tắt của một đơn vị (ví dụ 皖政, tên viết tắt của 安徽省人民政府); tên mã; (cũ) đại từ

Viết tắt
大考
dà kǎo

kỳ thi cuối kỳ; thi cuối kỳ; (Đài Loan) kỳ thi tuyển sinh đại học (viết tắt của 大學入學考試|大学入学考试[da4 xue2 ru4 xue2 kao3 shi4])

Viết tắt
达赖
Dá lài

Đạt Lai Lạt Ma; viết tắt của 達賴喇嘛|达赖喇嘛[Da2 lai4 La3 ma5]

Viết tắt
大理州
Dà lǐ zhōu

viết tắt của 大理白族自治州, châu tự trị Bạch tộc Đại Lý ở Vân Nam

Viết tắt
达茂旗
Dá Mào qí

đơn vị hành chính Darhan Muming'an ở Baotou 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông Cổ; viết tắt của 達爾罕茂明安聯合旗|达尔罕茂明安联合旗[Da2 er3 han3 Mao4 ming2 an1 lian2 he2 qi2]

Viết tắt
道场
dào chǎng

nghi lễ Đạo giáo hoặc Phật giáo; viết tắt của 菩提道場|菩提道场[Pu2 ti2 dao4 chang3]

Viết tắt
道指
Dào zhǐ

Chỉ số công nghiệp Dow Jones (viết tắt của 道瓊斯指數|道琼斯指数[Dao4 Qiong2 si1 Zhi3 shu4])

Viết tắt
大千世界
dà qiān shì jiè

thế giới rộng lớn đầy kỳ diệu; vũ trụ đa dạng tuyệt vời; (Phật giáo) vũ trụ (viết tắt của 三千大千世界[san1 qian1 da4 qian1 shi4 jie4])

Viết tắt
大生
dà shēng

sinh viên đại học, viết tắt của 大學生|大学生[da4 xue2 sheng1]

Viết tắt
搭铁
dā tiě

viết tắt của 搭鐵接線|搭铁接线; nối mass khung (tức là dùng khung làm mass, để tạo đường hồi cho dòng điện trong mạch)

Viết tắt
大外
Dà Wài

viết tắt của Đại học Ngoại ngữ Đại Liên 大連外國語大學|大连外国语大学[Da4 lian2 Wai4 guo2 yu3 Da4 xue2]

Viết tắt
大湾区
Dà wān Qū

Khu vực Vịnh Lớn, thành lập năm 2017, bao gồm Hồng Kông, Ma Cao và chín thành phố ở Quảng Đông (viết tắt của 粵港澳大灣區|粤港澳大湾区[Yue4 Gang3 Ao4 Da4 wan1 Qu1])

Viết tắt
大学入学指定科目考试
Dà xué Rù xué Zhǐ dìng Kē mù Kǎo shì

Kỳ thi Môn học Chỉ định, kỳ thi tuyển sinh đại học đánh giá kiến thức nâng cao của thí sinh về các môn cụ thể và sự sẵn sàng học tập trong ngành học đã chọn (Đài Loan); viết tắt…

Viết tắt
大运
dà yùn

một vận may; Đại hội Thể thao Sinh viên Thế giới (trước đây gọi là "Universiade") (viết tắt của 大學生運動會|大学生运动会[da4 xue2 sheng1 yun4 dong4 hui4])

Viết tắt
德航
Dé háng

Lufthansa (hãng hàng không Đức); viết tắt của 德國漢莎航空公司|德国汉莎航空公司[De2 guo2 Han4 sha1 Hang2 kong1 Gong1 si1]

Viết tắt
德宏州
Dé hóng zhōu

viết tắt của 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, ba mặt giáp Myanmar (Miến Điện)

Viết tắt
德先生
Dé xiān sheng

"Ngài Dân chủ", cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ 五四運動|五四运动[Wu3 si4 Yun4 dong4]; viết tắt của 德謨克拉西|德谟克拉西[de2 mo2 ke4 la1 xi1]; xem thêm 賽先生|赛先生[Sai4 xian1 sheng5]

Viết tắt
德州
Dé zhōu

thành phố cấp địa khu Đức Châu ở Sơn Đông; viết tắt của 德克薩斯州|德克萨斯州, Texas

Viết tắt
Diān

viết tắt của tỉnh Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2] ở tây nam Trung Quốc

Viết tắt
电访
diàn fǎng

(Đài Loan) gọi điện thoại (thường là đại diện của công ty, trường học hoặc cơ quan nào đó gọi cho cá nhân, thường để thực hiện khảo sát) (viết tắt của 電話訪問|电话访问)

Viết tắt
颠覆国家罪
diān fù guó jiā zuì

tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽動顛覆國家政權|煽动颠覆国家政权[shan1 dong4 dian1 fu4 guo2 jia1 zheng4 quan2]

Viết tắt
颠覆政府罪
diān fù zhèng fǔ zuì

tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽動顛覆國家政權|煽动颠覆国家政权[shan1 dong4 dian1 fu4 guo2 jia1 zheng4 quan2]

Viết tắt
颠覆罪
diān fù zuì

tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽動顛覆國家政權|煽动颠覆国家政权[shan1 dong4 dian1 fu4 guo2 jia1 zheng4 quan2]

Viết tắt
电化教育
diàn huà jiào yù

giáo dục đa phương tiện; viết tắt thành 電教|电教

Viết tắt
电教
diàn jiào

giáo dục đa phương tiện (viết tắt của 電化教育|电化教育)

Viết tắt
电竞
diàn jìng

thi đấu trò chơi điện tử (như một môn thể thao); thể thao điện tử (viết tắt của 電子競技|电子竞技[dian4 zi3 jing4 ji4])

Viết tắt
点睛
diǎn jīng

thêm chi tiết hoàn thiện (viết tắt của 畫龍點睛|画龙点睛[hua4 long2 dian3 jing1])

Viết tắt
电商
diàn shāng

thương mại điện tử (viết tắt của 電子商務|电子商务[dian4 zi3 shang1 wu4]); (cũ) đàm phán qua điện báo hoặc điện thoại

Viết tắt
电邮
diàn yóu

email; viết tắt của 電子郵件|电子邮件[dian4 zi3 you2 jian4]

Viết tắt