国标码
Guo Biao hay GB, mã hóa tiêu chuẩn của Trung Quốc, viết tắt của 國家標準碼|国家标准码
Guo Biao hay GB, mã hóa tiêu chuẩn của Trung Quốc, viết tắt của 國家標準碼|国家标准码
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Guo Biao hay GB, mã chuẩn Trung Quốc, viết tắt 國標碼|国标码
›国标guó biāotiêu chuẩn quốc gia (viết tắt của 國家標準|国家标准[guo2 jia1 biao1 zhun3]); khiêu vũ tiêu chuẩn quốc tế (viết tắt…
›国家汉办Guó jiā Hàn bànVăn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Trung Quốc (thường được gọi là "Hán Ban"), một cơ quan của chính phủ Trung Quốc…
›国新办Guó Xīn BànVăn phòng Thông tin Quốc vụ viện nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, viết tắt của 國務院新聞辦公室|国务院新闻办公室[Guo2 wu4…
›国家计委Guó jiā Jì WěiỦy ban Kế hoạch Nhà nước Trung Quốc, viết tắt của 國家計劃委員會|国家计划委员会[Guo2 jia1 Ji4 hua4 Wei3 yuan2 hui4]
›国民中学guó mín zhōng xuétrường trung học cơ sở (Đài Loan); viết tắt thành 國中|国中[guo2 zhong1]
›国联Guó Liánviết tắt của 國際聯盟|国际联盟[Guo2 ji4 Lian2 meng2], Hội Quốc Liên (1920-1946), đặt trụ sở tại Geneva, tiền thân…
›国台办Guó tái bànVăn phòng Sự vụ Đài Loan của Quốc vụ viện (viết tắt của 國務院台灣事務辦公室|国务院台湾事务办公室[Guo2 wu4 yuan4 Tai2 wan1 Shi4…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.